1. Chất Tạo Liên Kết Silane Coupling Agent - Si 69 ( xem video clip )
2. Đặc Tính Kỹ ThuậtBis [3-(triethoxysilyl) propyl] tetrasulfide
(C2H5O)3SiCH2CH2CH2-S4-CH2CH2CH2Si(OC2H5)3
Cồn | £0.5% |
R2 | £3.0% |
Tạp chất | £1.0% |
Viscosity 25℃ (cps) | £ 17.0 |
Lưu huỳnh | 22% ± 1% |
Tính chất dễ bay hơi (100°C /10min.) | £ 1.0% |
Trọng lực đặc biệt (25℃) | 1.080 ± 0.020 |
Chỉ số khúc xạ (25℃) | 1.480 ± 0.020 |
TSi-69 là một chất tạo liên kết đa chức năng được thử nghiệm rất thành công khi ứng dụng trong ngành cao su. Chất này được sử dụng nhằm cải thiện những tính năng cơ học và vật lý của cao su lưu hóa. Chất này có thể biết đến chủ yếu nhằm tăng cường lực, độ bền xé rách và chống mài mòn và giảm sự động đặc nhanh chóng trong quá trình lưu hóa cao su. Thêm vào đó, Si69 còn có thể làm chậm lại quá trình hóa dẻo, hỗ trợ quá trình xử lý các sản phẩm cao su.
TSi-69 vô cùng phù hợp cho việc cải thiện tính năng gia tăng cường lực trong quá trình độn với những thánh phần chứa nhóm hydroxyl trong polymer không bão hòa tăng cường khả năng trộn và gắn kết gấp đôi. Silica dạng bột và dạng vẩy có thể dung để liên kết chất TSi-69 với những hợp chất cao su khác như NR, IR, SBR, BR, NBR và EPDM.
Lượng dung chỉ định: 1.0-4.0 PHR
1. 25 or 200, 1000 kg đóng trong 1 thùng nhựa
2. Kẹp seal khi bảo quản
3. Thời hạn sử dụng: hơn 2 năm trong điều kiện bảo quản bình thường.
3. Ứng Dụng Mở Rộng
Đóng Gói & Bảo Quản
Ứng Dụng
¶ g2: g-chloropropyltriethoxy silane.
Là chất lỏng màu vàng nhạt có mùi thơm nhẹ của cồn ethyl và dễ hòa tan trong cồn ethyl, acetone, benzene, toluence,…. Không tan trong nước.
Tính Năng Cơ Lý
Công Thức
Tên Hóa Học
0 nhận xét:
Đăng nhận xét